sâm si

Học thuật
Thân thiện
sâm si

Giá gạo ở các chợ sâm si nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chênh lệch nhau một chút, không đáng kể: Dùng để mô tả sự khác biệt rất nhỏ, gần như tương đương hoặc bằng nhau giữa hai hay nhiều đối tượng, thường về số lượng, giá trị, hoặc mức độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giá gạo các nơi sâm si nhau. (Giá gạocác nơi chênh lệch nhau một chút.)
    • Chiều cao của hai anh em sâm si, khó phân biệt. (Chiều cao của hai anh em gần như bằng nhau, khó phân biệt.)
    • Hai đội bóng lực lượng sâm si, trận đấu sẽ rất cân bằng. (Hai đội bóng lực lượng ngang ngửa nhau, trận đấu sẽ rất cân bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâm sấp": Đây một biến thể gần nghĩa, cũng chỉ sự chênh lệch rất ít, gần như bằng nhau.
    • Hai thí sinh điểm số sâm sấp. (Hai thí sinh điểm số gần như bằng nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Xấp xỉ (tính từ/trạng từ): Gần bằng, vào khoảng.

    • Kết quả của hai phương pháp xấp xỉ nhau. (Kết quả của hai phương pháp gần bằng nhau.)
  • Tương đương (tính từ): giá trị, ý nghĩa, tác dụng ngang nhau.

    • Hai bằng cấp này được coi tương đương. (Hai bằng cấp này được coi giá trị ngang nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Chênh lệch ít: Khác biệt không đáng kể.
  • Ngang ngửa: trình độ, khả năng, giá trị gần như nhau.
  • Gần bằng: Xấp xỉ, không chênh lệch nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Chênh lệch lớn: Khác biệt đáng kể.
  • Khác xa: Rất khác biệt.
  • Trên dưới: sự cách biệt rõ rệt về thứ bậc, giá trị.
sâm si

Giá gạo ở các chợ sâm si nhau.

  1. Chênh lệch chút ít: Giá gạo các nơi sâm si nhau.