sâm si
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chênh lệch nhau một chút, không đáng kể: Dùng để mô tả sự khác biệt rất nhỏ, gần như là tương đương hoặc bằng nhau giữa hai hay nhiều đối tượng, thường là về số lượng, giá trị, hoặc mức độ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Giá gạo các nơi sâm si nhau. (Giá gạo ở các nơi chênh lệch nhau một chút.)
- Chiều cao của hai anh em sâm si, khó phân biệt. (Chiều cao của hai anh em gần như bằng nhau, khó phân biệt.)
- Hai đội bóng có lực lượng sâm si, trận đấu sẽ rất cân bằng. (Hai đội bóng có lực lượng ngang ngửa nhau, trận đấu sẽ rất cân bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sâm sấp": Đây là một biến thể gần nghĩa, cũng chỉ sự chênh lệch rất ít, gần như bằng nhau.
- Hai thí sinh có điểm số sâm sấp. (Hai thí sinh có điểm số gần như bằng nhau.)
Biến thể và từ gần giống
Xấp xỉ (tính từ/trạng từ): Gần bằng, vào khoảng.
- Kết quả của hai phương pháp xấp xỉ nhau. (Kết quả của hai phương pháp gần bằng nhau.)
Tương đương (tính từ): Có giá trị, ý nghĩa, tác dụng ngang nhau.
- Hai bằng cấp này được coi là tương đương. (Hai bằng cấp này được coi là có giá trị ngang nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Chênh lệch ít: Khác biệt không đáng kể.
- Ngang ngửa: Có trình độ, khả năng, giá trị gần như nhau.
- Gần bằng: Xấp xỉ, không chênh lệch nhiều.
Từ trái nghĩa
- Chênh lệch lớn: Khác biệt đáng kể.
- Khác xa: Rất khác biệt.
- Trên dưới: Có sự cách biệt rõ rệt về thứ bậc, giá trị.
- Chênh lệch chút ít: Giá gạo các nơi sâm si nhau.